Phương pháp luận và độ chính xác
Mọi con số trên trang này đều đến từ một hằng số chuyển đổi mà chúng tôi sẽ cho bạn xem. Chúng đây, cùng với các tiêu chuẩn chúng tôi tuân theo và những giới hạn của điều mà một bộ chuyển đổi có thể cho bạn biết.
- Hằng số dựa trên SI
- Hệ số chuyển đổi công khai
- Chỉ chạy phía máy khách
Vì sao trang này tồn tại
Chúng tôi là gì
Ton to Kg là một bộ máy tính miễn phí để chuyển đổi giữa tấn và kilôgam. Không có hệ thống tài khoản, không thu thập khách hàng tiềm năng và không có bảng xếp hạng nào mà chúng tôi được trả tiền để đặt lên đầu. Toàn bộ sản phẩm là phép tính số học, được làm đúng, với hệ số chuyển đổi hiển thị bên cạnh kết quả.
Điều đó quan trọng ở đây hơn hầu hết các loại máy tính khác, vì 'tấn' mơ hồ: một tấn mét là 1.000 kg, một tấn ngắn Mỹ là 907,18474 kg và một tấn dài Anh là 1.016,0469 kg. Một bộ chuyển đổi cho thấy cách tính giúp bạn kiểm tra một con số nghĩa là loại tấn nào thay vì đoán.
Chúng tôi không phải là cơ quan tiêu chuẩn, cơ quan quản lý vận tải hay cơ quan điều tiết thương mại, và chúng tôi không chứng nhận khối lượng. Không có gì trên trang này là tư vấn đo lường chuyên nghiệp hay hợp pháp cho thương mại.
Phần toán học
Mọi công thức chúng tôi sử dụng
Kilôgam sang tấn mét
t = kg ÷ 1,000
Mọi phép chuyển đổi hệ mét: máy tính chính tấn sang kg và trang kg sang tấn mét.
Tấn mét sang kilôgam
kg = t × 1,000
Phép chuyển đổi hệ mét ngược lại, và nội bộ bất cứ khi nào một con số được nhập bằng tonnes.
Kilôgam sang tấn ngắn Mỹ
short tons = kg ÷ 907.18474
Máy tính tấn ngắn, sử dụng hằng số chính xác 907,18474 kg.
Tấn ngắn Mỹ sang kilôgam
kg = short tons × 907.18474
Phép chuyển đổi tấn ngắn ngược lại, và nội bộ bất cứ khi nào một con số được nhập bằng tấn ngắn.
Kilôgam sang tấn dài Anh
long tons = kg ÷ 1,016.0469
Phép chuyển đổi tấn dài, sử dụng hằng số chính xác 1.016,0469 kg.
So sánh các loại tấn
1 t = 1,000 kg · 1 short = 907.18474 kg · 1 long = 1,016.0469 kg
So sánh ba định nghĩa tấn để bạn có thể chọn đúng hằng số.
Quy ước
Các giả định đằng sau mọi phép tính
Các phép chuyển đổi tuân theo hệ SI (Hệ đơn vị quốc tế), tiêu chuẩn toàn cầu do BIPM duy trì cho kilôgam.
Một tấn mét (tonne, ký hiệu t) được định nghĩa chính xác bằng 1.000 kg — giá trị mặc định dùng trên toàn trang.
Một tấn ngắn Mỹ được lấy chính xác bằng 907,18474 kg (2.000 lb), giá trị do NIST cố định.
Một tấn dài Anh được lấy chính xác bằng 1.016,0469 kg (2.240 lb).
Mọi kết quả đều dùng các hằng số chính xác thay vì hệ số làm tròn, nên các con số khớp với định nghĩa với độ chính xác đầy đủ.
Khi nguồn không nêu rõ nói đến loại tấn nào, trang mặc định dùng tấn mét và đánh dấu các phương án thay thế.
Được tính chi tiết
Phép chuyển đổi cốt lõi, từng bước một
t = kg ÷ 1,000
Phép chuyển đổi tấn mét nằm bên dưới mọi con số trên trang.
- out
- Kết quả theo đơn vị đích
- value
- Con số bạn nhập vào
- from
- Đơn vị bạn đang chuyển đổi từ
- factor
- Hằng số chuyển đổi chính xác
- to
- Đơn vị bạn đang chuyển đổi sang
Từng bước một
- 1
Xác định con số dùng loại tấn nào — tấn mét, tấn ngắn Mỹ hay tấn dài Anh.
- 2
Tra hằng số kilôgam-trên-tấn chính xác cho loại đó.
- 3
Với tấn sang kilôgam, nhân con số tấn với hằng số.
- 4
Với kilôgam sang tấn, chia con số kilôgam cho hằng số.
- 5
Giữ độ chính xác đầy đủ suốt phép tính thay vì làm tròn sớm.
- 6
Chỉ làm tròn kết quả cuối cùng, theo độ chính xác mà trường hợp của bạn cần.
Giới hạn
Điều máy tính này không thể cho bạn biết
Nó không thể cho bạn biết nguồn nói đến loại tấn nào. Nếu một tài liệu chỉ ghi 'tấn', bạn phải biết đó là tấn mét, tấn ngắn Mỹ hay tấn dài Anh — mọi con số ở đây phụ thuộc vào việc bạn chọn đúng loại.
Nó không thể cho bạn biết một khối lượng hợp pháp cho thương mại. Với hải quan, hợp đồng vận tải hay cân hợp pháp cho thương mại, phép đo được chứng nhận trên tài liệu mới có hiệu lực, chứ không phải một bộ chuyển đổi.
Nó không thể cho bạn biết sự khác biệt giữa bì, tịnh hay tổng, vốn phụ thuộc vào khối lượng bao bì và container. Và nó không thể cho bạn biết tấn hay kilôgam mới là đơn vị đúng cho giấy tờ của bạn — đó là câu hỏi về quy ước của ngành bạn, chứ không phải về số học.
Với những câu hỏi đó, hãy kiểm tra tiêu chuẩn liên quan hoặc trao đổi với chuyên gia đo lường đủ trình độ và xác nhận cơ sở đơn vị trực tiếp trên tài liệu của bạn trước khi dựa vào một con số.
Công thức và nội dung được rà soát lần cuối . Các định nghĩa về tấn được cố định bởi hệ SI — nhưng luôn xác nhận nguồn đang nói đến loại tấn nào trước khi bạn chuyển đổi.
Bảo mật & quyền riêng tư
Các con số của bạn không bao giờ rời khỏi trình duyệt
Các hằng số SI chính xác
Sử dụng các hằng số kilôgam-sang-tấn chính xác do hệ SI định nghĩa và NIST công bố.
100% miễn phí, không cần đăng nhập
Không đăng ký, không tường email, không tường phí. Mọi máy tính đều dùng được đầy đủ ngay lần truy cập đầu tiên.
Dữ liệu của bạn không bao giờ rời khỏi trình duyệt
Mọi phép tính đều chạy phía máy khách bằng JavaScript. Không có gì được gửi tới máy chủ hay lưu lại.
Được phục vụ qua HTTPS không có nội dung hỗn hợp. Đọc chính sách quyền riêng tư của chúng tôi hoặc xem công thức và phương pháp luận đằng sau mọi con số.
Tiếp tục khám phá
Khám phá phần còn lại của trang
- Máy tính Ton to KgBộ chuyển đổi tấn-sang-kilôgam chính — con số, loại tấn, kết quả chính xác tính bằng kilôgam.
- Hướng dẫn (15)Các giải thích dài về cách chuyển đổi tấn và kilôgam hoạt động, và nơi các loại tấn khác nhau.
- Bảng thuật ngữ chuyển đổi khối lượngMọi thuật ngữ được định nghĩa, kèm hệ số chuyển đổi ở bất cứ nơi nào có.
- Trung tâm câu hỏi thường gặpCâu trả lời trực tiếp cho những câu hỏi mà mọi người thực sự đặt ra về tấn và kilôgam.
- Sơ đồ trang đầy đủMọi trang trên website trong một chỉ mục, cùng với sơ đồ trang XML.
Tự mình kiểm tra các con số
Mọi hằng số ở trên đều đang hoạt động trong một máy tính trên trang này. Nhập các con số của riêng bạn và so sánh kết quả với tài liệu của bạn.